mày tao chi tớ
mày tao enspeak informally
Động từ
mày tao
speak informally
1 nghĩa
4 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
mày tao
Hành động cơ bản
Cách xưng hô không giữ lễ nghi, thường dùng giữa bạn bè rất thân.
vi Họ thường xưng hô mày tao chi tớ với nhau.
Cấu tạo
mày / tao / chi …
▸
Cấu tạo
mày / tao / chi …
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠋥遭支伵
Ứng viên theo âm tiết
mày
𠋥(𡮠 / 𥻡)
tao
遭(蚤 / 騷 / 𠋺 / 𦃐)
chi
支
tớ
伵
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đầy tớ / tôi tớ / đày tớ / chúng tớ …
▸
Tương tự
đầy tớ / tôi tớ / đày tớ / chúng tớ …
Dùng
mặt mày / ăn mày / lông mày / chích mày đen …
▸
Dùng
mặt mày / ăn mày / lông mày / chích mày đen …