chích mày đen
Phát âm
Bắc
/ʨïk˧˥ ma̤j˨˩ ɗɛn˧˧/
Trung
/ʨḭ̈t˩˧ maj˧˧ ɗɛŋ˧˥/
Nam
/ʨɨt˧˥ maj˨˩ ɗɛŋ˧˧/
Nghe
Danh từ
chích mày đen
reed warbler
1 nghĩa
3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
chích mày đen
Diễn ngôn & logic
Một loài chim nhỏ thuộc họ Chích, có đặc điểm là có vệt lông mày đen rõ rệt.
vi Con chích mày đen đang hót trên cây.
Cấu tạo
chích / mày / đen …
▸
Cấu tạo
chích / mày / đen …
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
鶺𠋥𪓇
Ứng viên theo âm tiết
chích
鶺(𪇪)
mày
𠋥(𡮠 / 𥻡)
đen
𪓇
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chích / chích đuôi xám / chích chòe / chích choè …
▸
Tương tự
chích / chích đuôi xám / chích chòe / chích choè …
Dùng
ba hoa chích choè / đạo chích / châm chích / ống chích …
▸
Dùng
ba hoa chích choè / đạo chích / châm chích / ống chích …