goigoi

chích mày đen

Phát âm Bắc /ʨïk˧˥ ma̤j˨˩ ɗɛn˧˧/ Trung /ʨḭ̈t˩˧ maj˧˧ ɗɛŋ˧˥/ Nam /ʨɨt˧˥ maj˨˩ ɗɛŋ˧˧/
Nghe
Danh từ
chích mày đen reed warbler
1 nghĩa 3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
chích mày đen Diễn ngôn & logicChủ đề

Một loài chim nhỏ thuộc họ Chích, có đặc điểm là có vệt lông mày đen rõ rệt.

vi Con chích mày đen đang hót trên cây.

Cấu tạo
chích / mày / đen …
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
鶺𠋥𪓇
Ứng viên theo âm tiết
chích (𪇪) mày 𠋥(𡮠 / 𥻡) đen 𪓇
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chích / chích đuôi xám / chích chòe / chích choè …
Dùng
ba hoa chích choè / đạo chích / châm chích / ống chích …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.