bôi đen
Chi tiết
3 senses · 3 nghĩa
▸
smear black (blacken/smear)
Làm cho bề mặt bị đen hoặc bẩn bằng cách xoa chất bẩn.
vi Đứa trẻ đã bôi đen lên khắp mặt bàn gỗ.
redact (redact with ink)
Dùng mực để xoá bỏ hoặc che giấu đi các nội dung văn bản.
vi Những đoạn văn bản quan trọng đã bị bôi đen.
highlight (select/highlight text)
Chọn một phần văn bản trên máy tính bằng cách kéo con chuột.
vi Hãy bôi đen phần văn bản mà bạn muốn thay đổi.