lụa
Chi tiết
3 senses
▸
Danh từ
Danh từ này chỉ một loại vải được làm từ các sợi tơ tằm.
vi Chiếc áo dài này được may bằng vải lụa tơ tằm mềm mại.
Từ này chỉ lá chuối non hoặc bẹ cau được dùng làm lớp gói trong ẩm thực Việt Nam để tạo hương vị.
vi Người ta thường dùng lụa chuối non để gói các loại bánh truyền thống.
Tính từ
Tính từ này được dùng để miêu tả một thứ gì đó mềm mại hoặc mượt mà như lụa.
vi Làn da của em bé mềm và mượt như lụa.