lố lăng
Phát âm
Bắc
/lo˧˥ laŋ˧˧/
Trung
/lo̰˩˧ laŋ˧˥/
Nam
/lo˧˥ laŋ˧˧/
Nghe
Tính từ
lố lăng
ridiculous
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
lố lăng
Ngoại hình & tính cách
Có vẻ ngoài hoặc hành động kì dị và gây khó chịu cho người khác.
vi Anh ấy mặc một bộ đồ trông thật lố lăng.
Cấu tạo
lố / lăng
▸
Cấu tạo
lố / lăng
Tương tự
lỡ làng / lo lắng / lố / rởm …
▸
Tương tự
lỡ làng / lo lắng / lố / rởm …
Dùng
lăng nhăng / vô lăng / lăng kính / lăng mạ
▸
Dùng
lăng nhăng / vô lăng / lăng kính / lăng mạ