rởm
Chi tiết
2 senses
▸
Trạng thái kỳ quặc, lố lăng hoặc không thật, thường gây ra cảm giác buồn cười hoặc khó chịu cho những người xung quanh.
vi Kiểu tóc của anh ấy trông thật rởm.
Đồ vật hoặc sự việc không đúng sự thật, thường được làm giả để đánh lừa người khác về giá trị hoặc chất lượng.
vi Cẩn thận kẻo mua phải hàng rởm trên mạng.