ô dề
Chi tiết
2 senses
▸
Mô tả một điều gì đó bị coi là thô tục, kệch cỡm hoặc gây xấu hổ về mặt xã hội.
vi Hành động thô tục đó thật là ô dề trước đám đông.
Mô tả một điều gì đó cực kỳ nực cười, phóng đại hoặc thái quá đến mức không còn tự nhiên.
vi Cách trang điểm của cô ấy trông hơi ô dề và thái quá.