lạt
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
Một dải mỏng hoặc sợi dây làm từ tre dùng để buộc hoặc thắt các đồ vật lại với nhau.
vi Người thợ dùng lạt tre để buộc chặt các bó củi.
Tính từ
Một biến thể vùng miền được dùng ở miền Trung và miền Nam để chỉ thức ăn thiếu hương vị.
vi Món canh này hơi lạt nên tôi cần thêm chút muối.