lạt nhách
Tính từ
(Phương ngữ Nam, khẩu ngữ) Rất nhạt, hoàn toàn không có vị.
Nhật
ひどく淡泊な
Anh
extremely bland
Hàn
매우 싱거운
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
(Phương ngữ Nam, khẩu ngữ) Rất nhạt, hoàn toàn không có vị. Thực phẩm, nấu ăn & đồ uống
vi Món canh này lạt nhách vì thiếu muối.
Nhật ひどく淡泊な
塩が足りなくて、このスープはとても味が薄い。
Anh extremely bland
This soup is extremely bland due to a lack of salt.
Hàn 매우 싱거운
소금이 부족해서 이 수프는 매우 싱겁다.
Cấu tạo
lạt / nhách / 喇呃
▸
Cấu tạo
lạt / nhách / 喇呃
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
喇呃
Ứng viên theo âm tiết
lạt
喇(𤁕 / 𥶁)
nhách
呃
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lạt / lạt mềm buộc chặt / lạt lẽo / nhóc nhách …
▸
Tương tự
lạt / lạt mềm buộc chặt / lạt lẽo / nhóc nhách …
Dùng
đà lạt / lễ lạt / bơ lạt / Thực phẩm, nấu ăn & đồ uống
▸
Dùng
đà lạt / lễ lạt / bơ lạt / Thực phẩm, nấu ăn & đồ uống