lông
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Con mèo nhà tôi có bộ lông rất mượt mà.
Nhật 毛、羽毛
うちの猫の毛はとてもなめらかです。
Anh hair, fur, or plumage
My cat has very smooth fur.
Hàn 털이나 깃털
우리 집 고양이의 털은 매우 매끄럽다.
vi Tôi tìm thấy một sợi lông chim trên sân nhà.
Nhật 1本の毛や羽
庭で鳥の羽を一本見つけた。
Anh a hair or feather
I found a single feather in the yard.
Hàn 털이나 깃털 한 가닥
마당에서 새 깃털 하나를 발견했다.