bu lông
Phát âm
Bắc
/ɓu˧˧ ləwŋ˧˧/
Trung
/ɓu˧˥ ləwŋ˧˥/
Nam
/ɓu˧˧ ləwŋ˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
bu lông
bolt
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
bu lông
Diễn ngôn & logic
Một loại linh kiện cơ khí bằng kim loại dùng để ghép nối các bộ phận cơ khí lại.
vi Bạn cần một cái bu lông để cố định hai thanh sắt này.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥮉𣯡
Ứng viên theo âm tiết
bu
𥮉
lông
𣯡(𣰳 / 𣰴 / 𣰵 / 𦒮)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.