goigoi

lòi tòi phòi

Phát âm Bắc /lɔ̤j˨˩ tɔ̤j˨˩ fɔ̤j˨˩/ Trung /lɔj˧˧ tɔj˧˧ fɔj˧˧/ Nam /lɔj˨˩ tɔj˨˩ fɔj˨˩/
Nghe
stick out enpack representative only
Động từ
stick out pack representative only
1 nghĩa 3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
lòi tòi phòi Hành động cơ bảnChủ đề

Lòi ra ngoài một cách lộ liễu, lộn xộn và không ngay ngắn.

vi Ruột chiếc gối cũ bị lòi tòi phòi ra ngoài qua vết rách.

Cấu tạo
lòi / tòi / phòi
Tương tự
lòi / thò / lè / nhô …
Dùng
thòi lòi / lợn lòi / nùng lòi / cái kim trong bọc sẽ có ngày lòi ra …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.