lìa đời
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Người đàn ông lớn tuổi đã lìa đời thanh thản.
Nhật 亡くなる
その老人は穏やかに永眠した。
Anh pass away
The elderly man passed away peacefully.
Hàn 세상을 떠나다
그 노인은 평온하게 세상을 떠났다.
Cấu tạo
lìa / đời / ghép từ lìa + đời
▸
Nguồn gốcghép từ lìa + đời