lão quân
Nghĩa
4 nghĩa
▸
vi Lão quân được thờ phụng ở nhiều nơi.
Nhật 老君
老君は多くの場所で崇拝されている。
Anh Lão Quân
Lao quan is worshipped in many places.
Hàn 노군
노군은 여러 곳에서 숭배받는다.
vi Mọi người đều biết đến danh hiệu Lão quân.
Nhật 老君
誰もが老君という称号を知っている。
Anh Lão Quân
Everyone knows the title Lao quan.
Hàn 노군
누구나 노군이라는 칭호를 알고 있다.
vi Lão quân là một nhân vật trong truyền thuyết.
Nhật 老君
老君は伝説上の人物である。
Anh proper name
Lao quan is a character in legends.
Hàn 노군
노군은 전설 속의 인물이다.
vi Tôi đang đọc một cuốn sách nghiên cứu về Lão quân.
Nhật 老君
私は老君に関する研究書を読んでいる。
Anh proper name
I am reading a research book about Lão quân.
Hàn 노군
나는 노군에 관한 연구서를 읽고 있다.