kiêu hùng
Tính từ
Tính kiêu căng, tự cao, oai hùng.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
haughty
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Tính kiêu căng, tự cao, oai hùng. Cảm xúc, ngoại hình & tính cách
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
haughty
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
kiêu / hùng / 驕雄
▸
Cấu tạo
kiêu / hùng / 驕雄
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
驕雄
Ứng viên theo âm tiết
kiêu
驕(澆)
hùng
雄(熊)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
kiêu / kiêu ngạo / kiêu kỳ / kiêu binh …
▸
Tương tự
kiêu / kiêu ngạo / kiêu kỳ / kiêu binh …
Dùng
yết kiêu / kiêu xa / kiêu căng / kiêu sa …
▸
Dùng
yết kiêu / kiêu xa / kiêu căng / kiêu sa …