goigoi

hùng

Tính từ
Có tính chất mạnh mẽ, oai vệ và gây được ấn tượng sâu sắc về sức mạnh lớn.
Nhật 壮大
Anh grand; powerful
Hàn 강력한
+2 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /hṳŋ˨˩/ Trung /huŋ˧˧/ Nam /huŋ˨˩/
Nghe
3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa
▸

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
Có tính chất mạnh mẽ, oai vệ và gây được ấn tượng sâu sắc về sức mạnh lớn.

vi Đoàn diễu binh bước đều qua quảng trường trong tiếng nhạc hùng vang dội.

Nhật 壮大

パレードの隊列は、鳴り響く勇壮な音楽に合わせて、足並みをそろえて広場を進んだ。

Anh grand; powerful

The parade marched in step across the square to grand, resounding music.

Hàn 강력한

행진 대열은 울려 퍼지는 웅장한 음악에 맞춰 발을 맞추어 광장을 지나갔다.

Nghĩa 2 Tính từ
(Hán Việt, thường dùng trong từ ghép như nhị hùng, thư hùng) Thuộc giống đực. Động vật & thực vậtChủ đề

vi Nếu chỉ nhìn bộ lông thì rất khó phân biệt thư hùng của loài chim này.

Nhật 雄

羽だけを見て、この鳥の雌雄を見分けるのはとても難しい。

Anh male

Judging by the feathers alone, it is very hard to tell the males from the females of this bird.

Hàn 수컷

깃털만 보고는 이 새의 암수를 구별하기가 매우 어렵다.

Danh từ riêng

Nghĩa 3 Danh từ riêng
Một tên dành cho nam từ tiếng Trung Quốc.

vi Anh Hùng là bạn cùng lớp của tôi.

Nhật フン(男性名)

フンさんは私のクラスメートだ。

Anh Hung (male given name)

Hùng is my classmate.

Hàn 훙(남자 이름)

훙 씨는 내 반 친구이다.

Cấu tạo
雄
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
雄
Ứng viên theo âm tiết
hùng 雄(熊)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
hưng / hửng / húng / hứng …
▸
Dùng
cao hùng / hùng hậu / hùng biện / hùng cường …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.