hùng
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Tính từ
vi Đoàn diễu binh bước đều qua quảng trường trong tiếng nhạc hùng vang dội.
Nhật 壮大
パレードの隊列は、鳴り響く勇壮な音楽に合わせて、足並みをそろえて広場を進んだ。
Anh grand; powerful
The parade marched in step across the square to grand, resounding music.
Hàn 강력한
행진 대열은 울려 퍼지는 웅장한 음악에 맞춰 발을 맞추어 광장을 지나갔다.
vi Nếu chỉ nhìn bộ lông thì rất khó phân biệt thư hùng của loài chim này.
Nhật 雄
羽だけを見て、この鳥の雌雄を見分けるのはとても難しい。
Anh male
Judging by the feathers alone, it is very hard to tell the males from the females of this bird.
Hàn 수컷
깃털만 보고는 이 새의 암수를 구별하기가 매우 어렵다.
Danh từ riêng
vi Anh Hùng là bạn cùng lớp của tôi.
Nhật フン(男性名)
フンさんは私のクラスメートだ。
Anh Hung (male given name)
Hùng is my classmate.
Hàn 훙(남자 이름)
훙 씨는 내 반 친구이다.