goigoi

kem sữa

Danh từ
Lớp béo màu trắng ngà nổi lên trên bề mặt sữa tươi nguyên chất.
Nhật クリーム
Anh milk cream
Hàn 크림
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Lớp béo màu trắng ngà nổi lên trên bề mặt sữa tươi nguyên chất.

vi Chị ấy hớt lớp kem sữa trên mặt bình.

Nhật クリーム

彼女は瓶の上から生クリームをすくい取った。

Anh milk cream

She skimmed the milk cream off the top of the bottle.

Hàn 크림

그녀는 병 위에서 생크림을 걷어냈다.

Cấu tạo
kem / sữa
▸
Tương tự
váng sữa / kem / kem dâu / kem que …
▸
Dùng
kem đánh răng / bánh kem / bánh su kem / kem chống nắng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.