kỷ cương
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mọi người cần phải giữ gìn kỷ cương trong tổ chức.
Nhật 紀律
誰もが組織内の紀律を守る必要がある。
Anh alternative spelling of kỉ cương
Everyone needs to maintain discipline within the organization.
Hàn 기강
누구나 조직 내의 기강을 유지할 필요가 있다.