thập kỷ
Danh từ
Thập kỷ là một giai đoạn mười năm liên tiếp.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
decade
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/tʰə̰ʔp˨˩ kḭ˧˩˧/
Trung
/tʰə̰p˨˨ ki˧˩˨/
Nam
/tʰəp˨˩˨ ki˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Thập kỷ là một giai đoạn mười năm liên tiếp. Diễn ngôn & logic
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
decade
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
thập / kỷ
▸
Cấu tạo
thập / kỷ
Dùng
thu thập / thập toàn / thập thò / suất thập …
▸
Dùng
thu thập / thập toàn / thập thò / suất thập …