kị huý
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Người xưa thường kị huý tên của các bậc vua chúa.
Nhật 避諱する
昔の人は王の名前を避諱していた。
Anh observe a taboo
People in the past often observed a taboo regarding the names of kings.
Hàn 피휘하다
옛날 사람들은 왕의 이름을 피휘했다.
Cấu tạo
kị / huý / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 忌諱 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 忌諱