kỵ huý
Động từ
Kiêng tránh nói hoặc viết tên của vua chúa, thánh thần hoặc bề trên theo tập tục xưa.
Nhật
実名を忌避する
Anh
to observe name taboo
Hàn
기휘하다
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Kiêng tránh nói hoặc viết tên của vua chúa, thánh thần hoặc bề trên theo tập tục xưa. Hành động cơ bản
Nhật
実名を忌避する
Anh
to observe name taboo
Hàn
기휘하다
Cấu tạo
kỵ / huý
▸
Cấu tạo
kỵ / huý
Tương tự
kỵ húy / kị huý / phạm huý / tên huý
▸
Tương tự
kỵ húy / kị huý / phạm huý / tên huý
Dùng
kỵ binh / nghi kỵ / cấm kỵ / kỵ sĩ …
▸
Dùng
kỵ binh / nghi kỵ / cấm kỵ / kỵ sĩ …