ký đầu
Động từ
Dùng ngón tay gõ nhẹ vào đầu ai đó, thường là để đùa hoặc nhắc nhở.
Nhật
デコピン
Anh
flick head
Hàn
머리 튕기기
Phát âm
Bắc
/ki˧˥ ɗə̤w˨˩/
Trung
/kḭ˩˧ ɗəw˧˧/
Nam
/ki˧˥ ɗəw˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Dùng ngón tay gõ nhẹ vào đầu ai đó, thường là để đùa hoặc nhắc nhở. Hành động cơ bản
vi Anh ấy ký đầu người bạn của mình để trêu đùa.
Nhật デコピン
彼は友達をからかうためにデコピンをしました。
Anh flick head
He flicked his friend's head as a joke.
Hàn 머리 튕기기
그는 친구를 놀리려고 머리를 튕겼다.
Cấu tạo
ký / đầu
▸
Cấu tạo
ký / đầu
Tương tự
ký gửi / ký / ký quỹ / ký ninh …
▸
Tương tự
ký gửi / ký / ký quỹ / ký ninh …
Dùng
sử ký / ký túc / ký kết / thư ký …
▸
Dùng
sử ký / ký túc / ký kết / thư ký …