ký
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
kí (spelling ki verb)
Đây là một cách viết khác của từ kí, thường được dùng trong văn viết tiếng Việt.
vi Vui lòng ký tên của bạn vào bản hợp đồng này.
kí (spelling ki noun)
Đây là một cách viết khác của từ kí, thường được dùng trong văn viết tiếng Việt.
vi Đây là một bản ký sự chân thực về vùng cao.