hiệp phụ
Phát âm
Bắc
/hiə̰ʔp˨˩ fṵʔ˨˩/
Trung
/hiə̰p˨˨ fṵ˨˨/
Nam
/hiəp˨˩˨ fu˨˩˨/
Nghe
Danh từ
hiệp phụ
extra time
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
hiệp phụ
Thể thao & vận động
Thể thao
Một khoảng thời gian thi đấu bổ sung khi trận đấu có kết quả hòa.
vi Hai đội bóng phải thi đấu hiệp phụ để phân thắng bại.
Cấu tạo
hiệp / phụ / 俠輔
▸
Cấu tạo
hiệp / phụ / 俠輔
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
俠輔
Ứng viên theo âm tiết
hiệp
俠
phụ
輔
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hiệp / hiệp hội / hiệp lực / hiệp sĩ …
▸
Tương tự
hiệp / hiệp hội / hiệp lực / hiệp sĩ …
Dùng
đại hiệp / liên hiệp / hiệp ước / hiệp định …
▸
Dùng
đại hiệp / liên hiệp / hiệp ước / hiệp định …