công trình phụ
Phát âm
Bắc
/kəwŋ˧˧ ʨï̤ŋ˨˩ fṵʔ˨˩/
Trung
/kəwŋ˧˥ tʂïn˧˧ fṵ˨˨/
Nam
/kəwŋ˧˧ tʂɨn˨˩ fu˨˩˨/
Nghe
Danh từ
công trình phụ
auxiliary facilities
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
công trình phụ
Diễn ngôn & logic
Các hạng mục xây dựng bổ trợ đi kèm với công trình kiến trúc chính trong nhà.
vi Nhà kho và nhà vệ sinh được coi là các công trình phụ.
Cấu tạo
công trình / phụ / 工呈輔
▸
Cấu tạo
công trình / phụ / 工呈輔
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
工呈輔
Ứng viên theo âm tiết
công
工
trình
呈
phụ
輔
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tổ phụ / hiệp phụ / hấp phụ / góa phụ …
▸
Tương tự
tổ phụ / hiệp phụ / hấp phụ / góa phụ …
Dùng
công trình xây dựng / tổng công trình sư / công trình sư / phụ nữ …
▸
Dùng
công trình xây dựng / tổng công trình sư / công trình sư / phụ nữ …