hương lân
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Hương lân trong làng thường giúp đỡ nhau mỗi khi có việc hiếu hỉ.
Nhật 近所の人
村の近隣の人々は冠婚葬祭のたびによく助け合う。
Anh neighbors
Neighbors in the village often help each other during special events.
Hàn 이웃
마을의 이웃들은 관혼상제 때마다 자주 서로 돕는다.