goigoi

hơi chính

Danh từ riêng
Do chữ "chính khí": chí khí của người ngay thẳng, cương trực; khí chất lớn lao, mạnh mẽ mà trời đất phú cho con người.
Nhật 正気(せいき)
Anh righteous spirit
Hàn 정기(正氣)
Phát âm Bắc /həːj˧˧ ʨïŋ˧˥/ Trung /həːj˧˥ ʨḭ̈n˩˧/ Nam /həːj˧˧ ʨɨn˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Do chữ "chính khí": chí khí của người ngay thẳng, cương trực; khí chất lớn lao, mạnh mẽ mà trời đất phú cho con người.

vi Ông nội dặn tôi dù nghèo khó cũng phải giữ lấy hơi chính của người ngay thẳng.

Nhật 正気(せいき)

父方の祖父は私に、どんなに貧しくてもまっすぐな人としての気概を守り通せと言い聞かせた。

Anh righteous spirit

My paternal grandfather told me that even in poverty I must hold on to the righteous spirit of an upright person.

Hàn 정기(正氣)

친할아버지는 아무리 가난해도 곧은 사람의 정기를 지켜야 한다고 나에게 당부하셨다.

Cấu tạo
hơi / chính / 唏正
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
唏正
Ứng viên theo âm tiết
hơi 唏 chính 正
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
xe hơi / cầm hơi / tăm hơi / hơi bị …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.