hơi chính
Danh từ riêng
Một tên riêng.
Nhật
固有名詞
Anh
proper name
Hàn
고유 명사
Phát âm
Bắc
/həːj˧˧ ʨïŋ˧˥/
Trung
/həːj˧˥ ʨḭ̈n˩˧/
Nam
/həːj˧˧ ʨɨn˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Một tên riêng.
vi Hơi chính là một tên riêng.
Nhật 固有名詞
Hơi chínhは固有名詞である。
Anh proper name
Hơi chính is a proper name.
Hàn 고유 명사
Hơi chính은 고유 명사이다.
Cấu tạo
hơi / chính / 唏正
▸
Cấu tạo
hơi / chính / 唏正
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
唏正
Ứng viên theo âm tiết
hơi
唏
chính
正
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
xe hơi / cầm hơi / tăm hơi / hơi bị …
▸
Dùng
xe hơi / cầm hơi / tăm hơi / hơi bị …