hân hạnh
Tính từ
Cảm thấy vui mừng và tự hào khi được làm điều gì đó hoặc gặp gỡ ai đó.
Nhật
光栄
Anh
honoured
Hàn
영광
Phát âm
Bắc
/hən˧˧ ha̰ʔjŋ˨˩/
Trung
/həŋ˧˥ ha̰n˨˨/
Nam
/həŋ˧˧ han˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Cảm thấy vui mừng và tự hào khi được làm điều gì đó hoặc gặp gỡ ai đó. Chào hỏi & lịch sự
vi Tôi rất hân hạnh được gặp bạn hôm nay.
Nhật 光栄
本日お会いできて光栄です。
Anh honoured
I am honoured to meet you today.
Hàn 영광
오늘 당신을 만나게 되어 영광입니다.
Cấu tạo
hân / hạnh / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 欣幸 …
▸
Cấu tạo
hân / hạnh / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 欣幸 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 欣幸
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
欣幸
Ứng viên theo âm tiết
hân
欣
hạnh
杏
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
hân / hân hoan
▸
Tương tự
hân / hân hoan
Dùng
yên hân / hạnh phúc / khổ hạnh / tính hạnh …
▸
Dùng
yên hân / hạnh phúc / khổ hạnh / tính hạnh …