goigoi

hàng đầu

Phát âm Bắc /ha̤ːŋ˨˩ ɗə̤w˨˩/ Trung /haːŋ˧˧ ɗəw˧˧/ Nam /haːŋ˨˩ ɗəw˨˩/
Nghe
first place
Danh từ
first place
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa

first place

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
hàng đầu Tính chất & trạng tháiChủ đề

Vị trí quan trọng nhất hoặc dẫn đầu trong một nhóm hay lĩnh vực nào đó.

vi Cô ấy luôn đứng hàng đầu trong lớp.

foremost (foremost leading or top)

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
hàng đầu

Thuộc về vị trí dẫn đầu hoặc có chất lượng và tầm quan trọng cao nhất.

vi Đây là một trong những trường đại học hàng đầu.

Cấu tạo
hàng / đầu
Dùng
ngân hàng / nhà hàng / khách hàng / cửa hàng …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.