giọt
Nghĩa
3 nghĩa · 2 nghĩa
▸
drop (droplet)
Một lượng nhỏ chất lỏng có hình tròn rơi xuống hoặc đọng lại trên một bề mặt.
vi Những giọt sương đọng trên lá cỏ.
pound (strike or flatten)
Dùng vật nặng đập mạnh và liên tục lên một vật khác để làm phẳng hoặc làm nhỏ.
vi Anh ấy dùng búa để giọt phẳng tấm sắt.
Đánh đập ai đó một cách mạnh tay và liên tục như một hình thức trừng phạt.
vi Anh ta bị giọt một trận tơi bời.