giăm cối
unknown
Mảnh tre hoặc gỗ cứng đóng vào mặt cối xay lúa để làm răng nghiền, giúp bóc vỏ trấu.
Nhật
土臼の歯
Anh
quern tooth
Hàn
흙맷돌의 날
Phát âm
Bắc
/zam˧˧ koj˧˥/
Trung
/jam˧˥ ko̰j˩˧/
Nam
/jam˧˧ koj˧˥/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Mảnh tre hoặc gỗ cứng đóng vào mặt cối xay lúa để làm răng nghiền, giúp bóc vỏ trấu.
Nhật
土臼の歯
Anh
quern tooth
Hàn
흙맷돌의 날
Cấu tạo
giăm / cối / 箴檜
▸
Cấu tạo
giăm / cối / 箴檜
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
箴檜
Ứng viên theo âm tiết
giăm
箴
cối
檜(臼 / 𡑒 / 𡑭)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
giăm bông / giăm / súng cối / pháo cối …
▸
Tương tự
giăm bông / giăm / súng cối / pháo cối …
Dùng
cây cối / cãi chày cãi cối / cối xay gió / cối xay
▸
Dùng
cây cối / cãi chày cãi cối / cối xay gió / cối xay