giăm bông
Danh từ
Loại thịt hun khói hoặc thịt lợn muối thành phẩm, biến thể chính tả của "giăm-bông".
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
ham
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Loại thịt hun khói hoặc thịt lợn muối thành phẩm, biến thể chính tả của "giăm-bông". Diễn ngôn & logic
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
ham
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
giăm / bông / 箴葻
▸
Cấu tạo
giăm / bông / 箴葻
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
箴葻
Ứng viên theo âm tiết
giăm
箴
bông
葻
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
giấm bỗng / giăm cối / giăm
▸
Tương tự
giấm bỗng / giăm cối / giăm
Dùng
thú nhồi bông / bông phèng / bông hoa / xà bông
▸
Dùng
thú nhồi bông / bông phèng / bông hoa / xà bông