mũ cối
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông ấy thường đội một chiếc mũ cối khi ra vườn.
Nhật ピスヘルメット
彼は庭に行くとき、よくピスヘルメットをかぶる。
Anh pith helmet
He often wears a pith helmet when going to the garden.
Hàn 피스 헬멧
그는 정원에 갈 때 종종 피스 헬멧을 쓴다.
Cấu tạo
mũ / cối / ghép từ mũ + cối …
▸
Nguồn gốcghép từ mũ + cối