goigoi

mũ cối

Danh từ
Danh từ này dùng để chỉ một loại mũ cứng thường được sử dụng để che nắng và bảo vệ đầu.
Nhật ピスヘルメット
Anh pith helmet
Hàn 피스 헬멧
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Danh từ này dùng để chỉ một loại mũ cứng thường được sử dụng để che nắng và bảo vệ đầu. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Ông ấy thường đội một chiếc mũ cối khi ra vườn.

Nhật ピスヘルメット

彼は庭に行くとき、よくピスヘルメットをかぶる。

Anh pith helmet

He often wears a pith helmet when going to the garden.

Hàn 피스 헬멧

그는 정원에 갈 때 종종 피스 헬멧을 쓴다.

Cấu tạo
mũ / cối / ghép từ mũ + cối …
▸

Nguồn gốcghép từ mũ + cối

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢃱檜
Ứng viên theo âm tiết
mũ 𢃱 cối 檜(臼 / 𡑒 / 𡑭)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
súng cối / pháo cối / họng cối / giăm cối
▸
Dùng
mũ cánh chuồn / số mũ / mũ bảo hiểm / mũ miện …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.