giúp đỡ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy giúp đỡ thương binh nhiều việc.
Nhật 助ける
彼は負傷した退役軍人をいろいろ助けた。
Anh help
He helped the wounded veteran with many things.
Hàn 도와주다
그는 부상당한 참전 용사를 여러 가지로 도왔다.
Cấu tạo
giúp / đỡ / ghép từ giúp + đỡ
▸
Nguồn gốcghép từ giúp + đỡ