giúp sức
Phát âm
Bắc
/zup˧˥ sɨk˧˥/
Trung
/jṵp˩˧ ʂɨ̰k˩˧/
Nam
/jup˧˥ ʂɨk˧˥/
Nghe
Động từ
giúp sức
lend a hand
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
giúp sức
Hành động cơ bản
Đóng góp công sức hoặc hỗ trợ người khác để hoàn thành một công việc nào đó.
vi Anh ấy đã giúp sức cho tôi hoàn thành báo cáo này.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠢞飭
Ứng viên theo âm tiết
giúp
𠢞(𠢟)
sức
飭
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.