ghê sợ
Phát âm
Bắc
/ɣe˧˧ sə̰ːʔ˨˩/
Trung
/ɣe˧˥ ʂə̰ː˨˨/
Nam
/ɣe˧˧ ʂəː˨˩˨/
Nghe
Động từ
ghê sợ
dread
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
ghê sợ
Hành động cơ bản
Cảm thấy vô cùng sợ hãi hoặc lo lắng về một điều gì đó dự kiến sẽ xảy ra trong tương lai.
vi Tôi ghê sợ buổi khám bệnh ngày mai.
Cấu tạo
ghê / sợ
▸
Cấu tạo
ghê / sợ
Tương tự
ghê gớm / ghê rợn / ghê tởm / ghê …
▸
Tương tự
ghê gớm / ghê rợn / ghê tởm / ghê …
Dùng
ghê ghê / ghê hồn / gớm ghê / sợ hãi …
▸
Dùng
ghê ghê / ghê hồn / gớm ghê / sợ hãi …