gớm ghê
Tính từ
Khó chịu, đáng sợ theo nghĩa nặng tính xấu xí.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
ghastly
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ɣəːm˧˥ ɣe˧˧/
Trung
/ɣə̰ːm˩˧ ɣe˧˥/
Nam
/ɣəːm˧˥ ɣe˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Khó chịu, đáng sợ theo nghĩa nặng tính xấu xí. Tính chất & trạng thái
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
ghastly
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
gớm / ghê
▸
Cấu tạo
gớm / ghê
Tương tự
gớm / gớm ghiếc / gớm chửa / gớm mặt …
▸
Tương tự
gớm / gớm ghiếc / gớm chửa / gớm mặt …
Dùng
ghê gớm / ghê rợn / ghê tởm / ghê sợ …
▸
Dùng
ghê gớm / ghê rợn / ghê tởm / ghê sợ …