gớm
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
vi Nhìn vết thương đó trông thật là gớm.
Nhật 不気味な
あの傷跡を見るのは本当に不気味だ。
Anh disgusting
Looking at that wound is truly disgusting.
Hàn 혐오스러운
그 흉터를 보는 것은 정말 혐오스럽다.
Thán từ
vi Gớm, anh ta tưởng mình giỏi lắm đấy chắc.
Nhật けっ
けっ、彼は自分がとても才能があると思っているのだろう。
Anh expression of belittlement
Oh please, he probably thinks he's so talented.
Hàn 흥
흥, 그는 자신이 아주 재능 있다고 생각하나 보군.