goigoi

gạch bán phương

Danh từ
Một loại gạch lát đường được sản xuất với kích thước bằng một nửa khổ chuẩn.
Nhật 半丁レンガ
Anh half size paving brick
Hàn 반쪽 벽돌
Phát âm Bắc /ɣa̰ʔjk˨˩ ɓaːn˧˥ fɨəŋ˧˧/ Trung /ɣa̰t˨˨ ɓa̰ːŋ˩˧ fɨəŋ˧˥/ Nam /ɣat˨˩˨ ɓaːŋ˧˥ fɨəŋ˧˧/
1 nghĩa 3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một loại gạch lát đường được sản xuất với kích thước bằng một nửa khổ chuẩn. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Những viên gạch bán phương được xếp rất ngay ngắn.

Nhật 半丁レンガ

半丁レンガがとてもきれいに並べられている。

Anh half size paving brick

The half size paving bricks are arranged very neatly.

Hàn 반쪽 벽돌

반쪽 벽돌들이 아주 가지런히 정렬되어 있다.

Cấu tạo
gạch / bán / phương …
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
壢半方
Ứng viên theo âm tiết
gạch 壢(坧 / 𤮄 / 𤮘 / 𥗌) bán 半 phương 方
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
gạch ngang / gạch chân / gạch dưới / gạch bỏ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.