bán chạy
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Động từ
Trạng thái hàng hóa được nhiều người ưa chuộng và tiêu thụ với số lượng lớn trong một khoảng thời gian ngắn trên thị trường.
vi Món hàng này đang bán chạy trên thị trường.
Tình trạng toàn bộ số lượng hàng hóa trong kho đã được khách hàng mua hết sạch và không còn hàng để cung cấp tiếp.
vi Vé cho buổi biểu diễn đã bán chạy hết sạch.
Tính từ
Chỉ những sản phẩm đang dẫn đầu về doanh số và được khách hàng săn đón, ưu tiên lựa chọn so với các mặt hàng khác.
vi Đây là cuốn sách bán chạy nhất của tác giả này.