goigoi

bán chạy

Phát âm Bắc /ɓaːn˧˥ ʨa̰ʔj˨˩/ Trung /ɓa̰ːŋ˩˧ ʨa̰j˨˨/ Nam /ɓaːŋ˧˥ ʨaj˨˩˨/
Nghe
sell well enpack representative only
Động từ
sell well pack representative only
3 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
3 nghĩa

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
bán chạy Tính chất & trạng tháiChủ đề

Trạng thái hàng hóa được nhiều người ưa chuộng và tiêu thụ với số lượng lớn trong một khoảng thời gian ngắn trên thị trường.

vi Món hàng này đang bán chạy trên thị trường.

Nghĩa 2 Động từ
bán chạy

Tình trạng toàn bộ số lượng hàng hóa trong kho đã được khách hàng mua hết sạch và không còn hàng để cung cấp tiếp.

vi Vé cho buổi biểu diễn đã bán chạy hết sạch.

Tính từ

Nghĩa 3 Tính từ
bán chạy

Chỉ những sản phẩm đang dẫn đầu về doanh số và được khách hàng săn đón, ưu tiên lựa chọn so với các mặt hàng khác.

vi Đây là cuốn sách bán chạy nhất của tác giả này.

Cấu tạo
bán / chạy / 半𧼋
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
半𧼋
Ứng viên theo âm tiết
bán chạy 𧼋(𧼌)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bỏ chạy / tháo chạy / rút chạy / cao bay xa chạy …
Dùng
bán chạy như tôm tươi / bán hàng / buôn bán / bán đứng …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.