gây chiến
Phát âm
Bắc
/ɣəj˧˧ ʨiən˧˥/
Trung
/ɣəj˧˥ ʨiə̰ŋ˩˧/
Nam
/ɣəj˧˧ ʨiəŋ˧˥/
Nghe
Động từ
gây chiến
provoke war
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
gây chiến
Hành động cơ bản
Việc thực hiện các hành động nhằm bắt đầu một cuộc xung đột vũ trang.
vi Họ đang cố gắng gây chiến với nước láng giềng.
Cấu tạo
gây / chiến / 𢲧戰
▸
Cấu tạo
gây / chiến / 𢲧戰
Chữ Nôm
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
𢲧戰
Ứng viên theo âm tiết
gây
磋(𢲧 / 𥶂 / 𦟍 / 𨠳)
chiến
戰
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
gây / gây giống / gây quỹ / gây sự …
▸
Tương tự
gây / gây giống / gây quỹ / gây sự …
Dùng
gây dựng / gây rối / gây nhiễu / gây mê …
▸
Dùng
gây dựng / gây rối / gây nhiễu / gây mê …