chủ chiến
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Một số người trong hội đồng có tư tưởng chủ chiến rất mạnh mẽ.
Nhật 主戦論
評議会の中には、非常に強力な主戦論を唱える人々がいる。
Anh advocate for war
Some people in the council hold very strong pro-war views.
Hàn 전쟁 지지
의회 안에는 매우 강한 전쟁 지지 입장을 가진 사람들이 있다.