goigoi

gánh

Phát âm Bắc /ɣajŋ˧˥/ Trung /ɣa̰n˩˧/ Nam /ɣan˧˥/
carry with pole encarry/load with shoulder pole
Động từ
carry with pole carry/load with shoulder pole
+2 thêm nghĩa
5 nghĩa 3 nghĩa
Chi tiết
5 nghĩa · 3 nghĩa

carry with pole (carry/load with shoulder pole)

Động từ / Danh từ · 2 nghĩa

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
gánh Di chuyển & đi lạiChủ đề Số & đơn vịThẻ

Hành động mang vật nặng bằng cách sử dụng một chiếc đòn gánh đặt trên vai mình.

vi Người phụ nữ đang gánh những giỏ rau ra chợ.

Danh từ

Nghĩa 2 Danh từ
gánh

Lượng hàng hóa hoặc vật phẩm được mang đi cùng một lúc bằng một chiếc đòn gánh.

vi Một gánh củi này có thể dùng được trong vài ngày.

shoulder responsibility (shoulder burden/responsibility)

Động từ / Danh từ · 2 nghĩa

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
gánh

Hành động tự mình nhận lấy và chịu trách nhiệm về một công việc hay nghĩa vụ nào.

vi Anh ấy phải gánh vác mọi công việc nặng nhọc trong gia đình.

Danh từ

Nghĩa 2 Danh từ
gánh

Một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm nặng nề mà một người phải chịu đựng hoặc giải quyết tốt.

vi Đây là một gánh nặng tâm lý rất lớn đối với cô ấy.

troupe

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
gánh

Một nhóm các nghệ sĩ hoặc diễn viên đi biểu diễn cùng nhau ở nhiều nơi khác nhau.

vi Gánh hát này thường biểu diễn ở các vùng nông thôn.

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.