quang gánh
Phát âm
Bắc
/kwaːŋ˧˧ ɣajŋ˧˥/
Trung
/kwaːŋ˧˥ ɣa̰n˩˧/
Nam
/waːŋ˧˧ ɣan˧˥/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
quang gánh
shoulder pole assembly
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
quang gánh
Đồ bếp & dụng cụ
Đồ ở nhà
Bộ dụng cụ gồm đòn gánh và hai chiếc quang dùng để vận chuyển hàng hóa trên vai.
vi Người phụ nữ đang gánh rau bằng bộ quang gánh trên vai.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
光挭
Ứng viên theo âm tiết
quang
光
gánh
挭
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.