di họa
Chi tiết
2 nghĩa
▸
Danh từ
Những hậu quả xấu hoặc tai họa còn để lại dai dẳng sau khi một sự kiện tiêu cực đã kết thúc.
vi Chiến tranh để lại nhiều di họa nặng nề.
Động từ
Hành động gây ra những tai họa hoặc hậu quả không tốt có ảnh hưởng lâu dài về sau cho thế hệ sau.
vi Việc tàn phá môi trường sẽ di họa cho con cháu.