chiến bào
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Vị tướng khoác lên mình chiếc chiến bào oai nghiêm trước khi ra trận.
Nhật 戦闘服
将軍は戦場に出る前に堂々たる戦闘服を着た。
Anh battle tunic
The general put on his majestic battle tunic before going to war.
Hàn 전투복
장군은 전장에 나가기 전 위엄 있는 전투복을 입었다.