bào tộc
Danh từ
Một nhóm xã hội bao gồm nhiều gia tộc có quan hệ họ hàng với nhau.
Nhật
胞族
Anh
phratry
Hàn
포족
Phát âm
Bắc
/ɓa̤ːw˨˩ tə̰ʔwk˨˩/
Trung
/ɓaːw˧˧ tə̰wk˨˨/
Nam
/ɓaːw˨˩ təwk˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một nhóm xã hội bao gồm nhiều gia tộc có quan hệ họ hàng với nhau. Văn hóa & tên riêng
vi Các gia đình này thuộc cùng một bào tộc.
Nhật 胞族
これらの家族は同じ胞族に属している。
Anh phratry
These families belong to the same phratry.
Hàn 포족
이 가족들은 같은 포족에 속해 있다.
Cấu tạo
bào / tộc / 胞族
▸
Cấu tạo
bào / tộc / 胞族
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
胞族
Ứng viên theo âm tiết
bào
胞(袍 / 刨 / 鉋 / 𠝇)
tộc
族
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chủng tộc / thân tộc / thị tộc / kì thị chủng tộc …
▸
Tương tự
chủng tộc / thân tộc / thị tộc / kì thị chủng tộc …
Dùng
máy bào / tế bào / bào chữa / nhân tế bào …
▸
Dùng
máy bào / tế bào / bào chữa / nhân tế bào …