bào
Chi tiết
3 senses
▸
Động từ
Làm nhẵn bề mặt của một mảnh gỗ hoặc kim loại bằng cách sử dụng dụng cụ để loại bỏ các lớp vật liệu mỏng.
vi Người thợ mộc đang bào thanh gỗ cho thật nhẵn.
Danh từ
Một dụng cụ cầm tay dùng để làm nhẵn bề mặt gỗ bằng cách gọt bỏ các lớp mỏng khi được đẩy dọc theo.
vi Chiếc bào này rất sắc và dễ sử dụng.
Một thuật ngữ chỉ loại áo choàng trang trọng hoặc hoàng gia, chủ yếu được dùng trong cụm từ chỉ trang phục lễ hội.
vi Vị quan khoác một chiếc bào gấm trang trọng.