che kín
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nhật 完全に覆う
Sương mù đã che kín toàn bộ đỉnh núi.
霧が山の頂上を完全に覆ってしまった。
Anh cover thoroughly
Sương mù đã che kín toàn bộ đỉnh núi.
Fog has thoroughly covered the entire mountain peak.
Hàn 완전히 덮다
Sương mù đã che kín toàn bộ đỉnh núi.
안개가 산 정상을 완전히 덮어버렸다.
vi Sương mù đã che kín toàn bộ đỉnh núi.
Cấu tạo
che / kín / ghép từ che + kín …
▸
Nguồn gốcghép từ che + kín