goigoi

hồ trần

Danh từ riêng
Bụi Hồ (coi người Hồ như cát bụi).
Nhật 胡塵
Anh Hu dust
Hàn 호진
Phát âm Bắc /ho̤˨˩ ʨə̤n˨˩/ Trung /ho˧˧ tʂəŋ˧˧/ Nam /ho˨˩ tʂəŋ˨˩/
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Bụi Hồ (coi người Hồ như cát bụi). Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Ông nội tôi ngâm câu thơ tả cảnh hồ trần mù mịt che kín cả bầu trời.

Nhật 胡塵

父方の祖父は、胡塵がもうもうと空一面を覆う様子を描いた詩句を吟じた。

Anh Hu dust

My paternal grandfather recited a line of poetry depicting the Hu dust thickly blanketing the whole sky.

Hàn 호진

친할아버지는 호진이 자욱하게 온 하늘을 뒤덮은 광경을 그린 시구를 읊으셨다.

Cấu tạo
hồ / trần / 湖陳
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
湖陳
Ứng viên theo âm tiết
hồ 湖 trần 陳
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
đồng hồ / hồ sơ / hồ tiêu / cơ hồ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.